Diễn đàn dành cho lứa tuổi năng động!
 
IndexPortalCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Chuyên Đề Sắt

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 124
Points : 10999
Reputation : 0
Join date : 10/09/2011
Age : 23
Đến từ : Đầm Dơi - Cà Mau

Bài gửiTiêu đề: Chuyên Đề Sắt   Tue Sep 13, 2011 5:40 pm

CHUYEN DE SAT
SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT.

Phần 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM- LÝ THUYẾT:
Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố Fe có
A. Có bao nhiêu electon d à 6 electron d
B. Có bao nhiêu e lớp vỏ ngoài cùng à 8 electrong – 8 electron hóa trị
C. Hạt nhân có bao nhiêu hạt à 56 hạt gồm 26 e và 30 hạt n

Câu 2. Cấu hình của sắt
A. Cấu hình của Fe là à1s22s22p63s23p63d64s2 = [Ar]3d64s2
B. Cấu hình của Fe2+ là à [Ar]3d6 mất 2 e ở lớp ngoài trước mất e lớp trong sau
C. Cấu hình của Fe3+ là [Ar]3d5 sau khi mất 2e ở lớp ngoài, mới tiếp tục mất e của 3d
ð Fe3+ bền hay Fe2+ bềnh hơn? à cấu hình 3d5 bán bảo hòa à Fe3+ bềnh hơn. Tuy nhiên cũng cần phải nói rõ là bềnh hơn trong trường hợp cụ thể nào.
Câu 3. Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+.
A. S B. Br2 C. AgNO3 D.H2SO4.
à ngoài Cl , Br2 Ag+, H2SO4, HNO3… cũng có thể oxi hóa Fe thành Fe3+
Câu 3’:viết công thức chất chính trong quặng sau
A.Hematit đỏ
C. Manhetit
B. Pirit.
D. Xederit
Câu 4. Cho Oxit Fe vào dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch không thể hoà tan được Ni. Oxit Fe đó là:
(1) FeO (2) Fe2O3 (3). Fe3O4.
A. (1). B. (2),(3). C. (1), (2), (3). D.(2), (3).
Ni đẩy được ion nào của Fe3+ trong dung dịch, không đẩy được ion Fe2+

Câu 5. Oxit Fe vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy có khí thoát ra. Oxit Fe là:
(1) FeO (2) Fe2O3 (3). Fe3O4.
A. (1). B. (2), C. (3). D.(1), (2), (3).
Không có khí thoát ra à không có phản ứng oxi hóa khử, => số oxi hóa cao nhất

Câu 6. Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X.
A. Có làm mất màu dung dịch thuốc tím không? à vì có sắt II => có làm mất màu thuốc tím
B. Có thể hòa tan đồng không. à có sắt III => có hòa tan được Cu
C. Cho NaOH dư vào dung dich X thu được kết tủa để lâu ngoai không khí kết tủa tăng hay giảm khối lượng
D. Dung dịch X có tác dụng với Ag2SO4 không?
Câu 7. Cho Fe vào dung dịch AgNO3 có phản ứng tạo thành Fe2+ hay Fe3+
Câu 8. Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản ứng hoá học nào sai, sửa lại cho đúng.
(1). Fe3O4 + HCl ® FeCl2 + FeCl3 + H2O.
(2). Fe(OH)3 + H2SO4 đặc nóng ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2.
(3). FeO + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O.
(4). FeCl2 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + HCl + NO + H2O.
(5). Al + HNO3 ® Al(NO3)3 + H2
(6). FeO + H2SO4 đặc nguội ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Bao nhiêu phản ứng sai?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Có 3 chất rắn đã được nhuộm đồng màu: Fe, FeO, Fe2O3. Dung dịch nào sau đây có thể nhận biết đồng thời ba chất này.
A. HCl B. H2SO4 đặc. C. HNO3 loãng. D. Tất cả đúng.

Câu 10. Fe không tan trong nước ở nhiệt độ thường nhưng ở nhiệt độ cao Fe có thể khử hơi nước . Sản phẩm của phản ứng khử hơi nước ở nhiệt độ 800oC là:
A. FeO B.Fe(OH)2 C. Fe3O4 D. Fe2O3.
Lớn hơn 570oC à số oxi hóa nhỏ
Nhỏ hơn 570oC à số oxi hóa lớn
Câu 11. Quặng nào sau đây có hàm lượng Fe cao nhất.
A. Hematit đỏ ( Fe2O3). C. Manhetit ( Fe3O4). B. Pirit. ( FeS2) D. Xederit ( FeCO3).
Câu 12. Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất.
A. Tóc. B. Xương. C. Máu D. Da.
Câu 13. Xác định vai trò của sắt trong từng phản ứng là chất oxi hóa hay khử
A. FeCl2 + 2 NaOH ® Fe(OH)2 + 2 NaCl
B. C. Fe(OH)2 + 2 HCl ® FeCl2 + 2 H2O.
C. 3 FeO + 10 HNO3 ® 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO
D. D. FeO + CO Fe + CO2.
Khử tăng oxi hóa giảm.
Câu D số oxi hóa giảmà sắt mang tính oxi hóa chứ không phải mang tính khử
Nhớ rằng acid thường có tính oxi hóa, CO, H2, C thường mang tính khử trong phản ứng với oxid kim loại, đẩy ion kim loại về dạng kim loại tự do.
Câu 14. Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa.
A. Fe3O4 + 4H2 3 Fe + 4 H2O. B. FeCl3 + 3 AgNO3 ® Fe(NO3)3 + 3AgCl.
C. Fe2O3 + 6 HNO3 ® 2Fe(NO3)3 + 3 H2O. D. không có phản ứng nào.
Câu 15. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch FeSO4 đã được axit hoá bằng H2SO4 vào dung dịch KMnO4. Mô tả hiện tượng quan sát được.
A. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng.
B. Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu.
ð Giải thích màu vàng tạo thành?
Câu 17. Cho mẫu Fe vào dung dịch X , khi phản ứng kết thúc thấy khối luợng của chất rắn giảm hơn so với khối lượng ban đầu. X là dung dịch nào sau đây.
A. CuCl2. B. NiSiO4 C. AgNO3. D. Một dung dịch khác.
Câu 17’ đọc phát biểu sau:
“Trong phản ứng giữa Fe + Mn+ à Fe2++M thì khối lượng thanh sắt sẽ tăng hay giảm tùy thuộc vào phân tử khối của M. nếu M lớn hơn sắt thì thanh sắt tăng, ngược lại.” phát biểu trên đúng cho mọi trượng hợp không? Khi nào thì nó sai?
Câu 19. Cho Fe vào trong dung dịch HNO3 loãng thì sinh ra một chất khí không màu bị hoá nâu ngoài không khí. Tỉ lệ mol Fe và HNO3 là:
A. 1:2 B. 1:1 C. 1:4 D. 1:6
Lập luận như sau: sắt hóa trị 3, nitrat 1=> ba nitrat cho một sắt.
Sắt tăng 3, N giảm 3 => cần thêm một nito nữa là bốn.
Câu 21. Gang và thép là hợp kim của Fe . Tìm phát biểu đúng.
A. Gang là hợp kim Fe – C ( 5 đến 10%). D. Thép là hợp kim Fe –C ( 2 à 5%).
B. Nguyên tắc sản suất gang là khử Fe trong oxit bằng CO, H2 hay Al ở nhiệt độ cao.
C. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất trong gang. (C, Si, Mn, S, P) thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng.
Câu 21’: gang có hai loại xám và trắng. loại nào nhiều C hơn?
Loại nào được dùng để luyện thép?
Câu 22. Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra ở cả hai quá trình luyện gang và luyện thép.
A. FeO + CO Fe + CO2. C. SiO2 + CaO CaSiO3.
B. FeO + Mn Fe + MnO. D. S + O2 SO2.
Câu 23. Phương pháp nào có thể luyện được những loại thép có chất lượng cao và tận dụng sắt thép phế liệu.
A. Phương pháp Betxơmen. ( lò thổi Oxi). C. Phương pháp Mactanh ( lò bằng).
B. Phương pháp lò điện . D. Phương pháp Mactanh và lò điện.
Câu 25. Trong phản ứng hoá học.
10 FeSO4 + 2 KMnO4 + 8 H2SO4 ® 5 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2 MnSO4 + 8 H2O.
vai trò của Fe trong phản ứng là: (gợi ý: KMnO4 là chất oxi hóa mạnh trong môi trường acid)
A. Chất Oxi hoá. C. Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
B. Chất khử. D. Phản ứng không phảilà phản ứng oxi hoá khử.
Câu 26. Viết sản phẩm các phản ứng.
A. Fe + O2
B. C. Nhiệt phân Fe2(SO4)3.
C. B. Fe + H2O.
D. D. nhiệt phân Fe(OH)3.
Câu 27. Không thể điều chế trực tiếp FeCl3 trong phòng thí nghiệm bằng cách thực hiện phản ứng.
A. Fe + Cl2. C. FeCl2 + Cl2 B. Fe + HCl. D. Fe2O3 + HCl.
Câu 28. Gang là hợp kim của Fe-C. và một số nguyên tố khác. Trong đó C chiếm.
A. 0 – 2% B. 2% - 5%. C. 8% - 12% D. Trên 15%.
Câu 29. Đốt một ít bột Fe trong một bình đựng O2 đủ dư cho phản ứng. Sau đó để nguội. Cho dung dịch HCl hoà tan hết chất tạo thành. Dung dịch thu được là:
A. Chỉ có muối FeCl2. C. Chỉ có muối FeCl3.
B. Hỗn hợp FeCl2 và FeCl3. D. Có HCl, Cl2 tan trong nước.
Câu 30. Có 4 kim loại để riêng biệt: Ag, Al, Mg, Fe. Có cách nào nhận biết 4 chất trên chỉ bằng một hóa chất không?
Chỉ dùng hai thuốc thử có thể phân biệt được từng chất.
A. Dung dịch NaOH, phênol phtalêin. C. Dung dịch NaOH, dung dịch HCl.
B. Dung dịch HCl, giấy quỳ xanh. D. dung dịch HCl, dung dịch AgNO3.
Câu 31. Trong số các hợp chất FeO, Fe3O4, FeS2, FeS, FeSO4, Fe2(SO4)3
Chất có tỉ lệ khối lượng Fe lớn nhất và nhỏ nhất là:
. FeS, FeSO4. B. Fe3O4, FeS2. C. FeSO4, Fe3O4. D. FeO, Fe2(SO4)3.
Câu 32. Có các phương trình hoá học, phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử? Cho biết sản phẩn tạo thành.
(1)FeS + 2 HCl ® (3). 2 FeCl3 + Fe ®
(2)Fe + 2 HCl ® (4). 2 Fe + 3 Cl2®
A. (1). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (3), (4).(2)
Câu 33. Cho các phương trình hoá học:
1. 4 Fe(OH)2 + O2 + 2 H2O ® 4 Fe(OH)3. 2. Fe2O3 + 6 HCl ® 2 FeCl3 + 3 H2O.
3. FeCl3 + Fe ® 3 FeCl2. 4. FeCl2 + Cl2 ® 2 FeCl3.
5. Fe(OH)2 FeO + H2O. 6. Fe2O3 + CO 2 FeO + CO2.
7. FeCl3 + Cu 2 FeCl2 + CuCl2. 8.3 FeO + 10 HNO3 ® 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO­.
Câu 33.1: Các phản ứng trong đó từ Fe2+ ® Fe3+ + 1e.
A. (1), (2), (3). C. (4), (5), (6). B. (1), (4), (Cool. D. (6), (7), (Cool.
Câu 33.2: Các phản ứng trong đó Fe3+ + 1e ® Fe2+.
A. (2, 3, 4). C. (4, 6, Cool. C. ( 3,5,7). D. (3, 6, 7).
Đề34: Có các chất Cl2, S, dung dịch H2SO4, dd HNO3 , H2SO4 đặc, dung dịch CuSO4, Khi tác dụng với Fe.
Câu 34.1: Fe bị oxi hoá đến Fe2+
A. S, Cl2, CuSO4. C. dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3.
B. CuSO4, dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3. D. S, CuSO4, dung dịch H2SO4.
Câu 34.2: …… Fe bị oxi hoá đến Fe3+.
A. Cl2, dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3. C. Cl2, dung dịch HNO3, H2SO4 đặc nóng.
B. Cl2, S2. D. dung dịch HNO3, H2SO4 đặc.
Câu 35: Cho phản ứng sau : A + HNO3 đặc nóng à Fe(NO3)3 + NO2 + H2O A có thể là:
A: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 B. FeS2, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4
C: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, FeS D. Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2.
Câu 36: Cho phản ứng sau: A + HNO3 loãng à B + H2SO4 + NO + H2O A sẽ là:
A: FeS, FéS2, Fe2S3, Fe B. FeS, FeS2, S, Na2S C. FeS, FeS2, S, NaCl D. Tất cả đều sai.
Câu 37: Cho hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 với HNO3 đặc nóng: sau một thời gian thấy HNO3 phản ứng hết, Fe vẫn còn dư, Dung dịch thu được là:
A; Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B. Fe(NO­3)2 C. Fe(NO3)3 D. Tất cả đều sai.
Câu 38: khi cho Fe2O3 và Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng: thì sản phẩm sau phản ứng là:
A: Fe(NO­3)3, Fe(NO302, khí NO2. B. Fe(NO3)3 và khí NO2
C: Fe(NO­3)2 và khí NO2 D: Dung dịch Fe(NO­­3)3 và H2O.
Câu 39: Khi cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc thì tổng số electron cho nhận là:
A. 1 electron. B. 3 electron C. 6 electron D. Kết quả khác.
Câu 40: Khi hoà tan hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe vào dung dịch HN­O3 loãng thì thu được khí không màu N2 và dung dịch A. Sau phản ứng thấy vẫn còn dư kim loại Cu. Vậy dung dịch A sẽ là:
A. Fe3+ và Cu2+ B. Fe2+, Fe3+, Cu2+. C. Fe3+, Fe2+ D. Fe2+, và Cu2+.
Câu 42. (1). Quặng sắt. (2). Quặng Cromit. (3) Quặng Boxit. (4) Than cốc. (5) Than đá.
(6) CaCO3, ( 7) . SiO2.
Những nguyên liệu dùng để luyện gang là:
A. (1), (3), (4), (5). C. (1), (4), (7). B. (1), (3), (5), (7). D. (1), (4), (6).(7)..
Câu 44. Thép là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác. trong đó C chiếm khoảng.
A. trên 2% C. 5 à 10% B. 0,01% đến 2% D. Không chứa C.
Câu 46. Để điều chế 1 mol H2 (đktc). Từ Fe và dung dịch Axit. Nên dùng dung dịch axit nào để có số mol axit nhỏ hơn.
A. dung dịch HCl. C. dung dịch hai axit có số mol bằng nhau.
B. dung dịch H2SO4. D. Phụ thuộc lượng Fe.
Câu 60. Để bảo quản dung dịch FeCl2 trong phòng thí nghiệm ta:
A. Ngâm trong môi trường HCl dư. B. Ngâm mẫu Cu trong lọ đựng FeCl2.
C.Ngâm một mẫu dây Fe trong lọ đựng FeCl2. D. Cho thêm một lượng nhỏ Clo.
Câu 67. Để tinh chế Fe có lần tạp chất là Zn, Al và Al2O3 người ta cần dùng thêm một chất nào trong số các chất dưới đây.
(1). dd HCl (2). dd NaOH. (3). dd HNO3.
A. (1). B. (2). C. (3). D. (1), (2), (3).
Câu 68. Để tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất Na2O và Al2O3 người ta chỉ cần dùng thêm một chất nào sau đây:
A. H2O. B. dd HCl C. NaOH. C. a, c đúng.
Câu 70. Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu. Chỉ cần dùng thêm hoá chất duy nhất là:
A. dung dịch AgNO3. C. Dung dịch Fe2(SO4)3. B. Dung dịch FeSO4. D. A, C đều đúng.
Câu 26: Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 thì sẽ có hiện tượng gì ?
A) Lượng khí thoát ra ít hơn. C) Lượng khí bay ra nhiều hơn
B) Lượng khí bay ra không đổi D) Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do kim loại đồng bao quanh miếng sắt)
Câu 28: Với phản ứng: FexOy + 2yHCl => (3x-2y)FeCl2 + (2y-2x)FeCl3 + yH2O Chọn phát biểu đúng:
A) Đây là một phản ứng oxi hóa khử B) Phản ứng trên chỉ đúng với trường hợp FexOy là Fe3O4
C) Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử D) B và C đúng.

Câu 47: Chọn câu trả lời đúng: Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A) Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+ B) Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
C) Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+ D) Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+
Câu 56: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (chỉ xét thành phần chính, bỏ qua tạp chất)
A) Xiđerit B) Manhetit C) Pyrit D) Hematit
Câu 63: Nhóm chất nào sau đây không thể khử được Fe trong các hợp chất?
A.H2, Al, CO B. Ni, Sn, Mg C. Al, Mg, C D. CO, H2, C
Câu 64: cho sơ đồ phản ứng: Fe + A FeCl2 +B FeCl3 +C FeCl2. các chất A, B, C lần lượt là;
A. Cl2, Fe, HCl B. HCl, Cl2, Fe C. CuCl2, HCl, Cu D. HCl, Cu, Fe.
Câu 65: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ Fe có tính khử yếu hơn Al;
A. H2O B. HNO3 C. ZnSO4 D. CuCl2.
Câu 66: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
A. H2 B. HCl C. HNO3 D. H2SO4 đặC.
Câu 67: Phản ứng với nhóm chất nào sau đây chứng tỏ FexOy có tính oxi hóa ?
A. CO , C, HCl B. H2, Al, CO C. Al, Mg, HNO3 D. CO, H2, H2SO4.
Câu 68: Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dd HNO3 loãng. tổng số phương trình phản ứng oxi hóa- khử là;
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9.
Câu 69: Phản ứng nào sau đây là đúng;
A. 2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2 B. 2Fe + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2.
C. 2Fe + 3CuCl2 2FeCl3 + 3Cu D. Fe + H2O FeO + H2.
Câu 70: Phản ứng nào sau đây đã viết sai;
A. 4FeO + O2 2Fe2O3 B. 2FeO + 4 H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
C. FeO + 2HNO3 loãng Fe(NO3)2 + H2O D. FeO + 4HNO3 đặc Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
Câu 71: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. AgNO3 B. HCl, O2 C. FeCl3 D. HNO3.
Câu 72: Chất nào sau đây có thể nhận biết được 3 kim loại sau: Al, Fe, Cu.
A. H2O B. dd NaOH C. dd HCl D. dd FeCl3.
Câu 73: Để chuyển FeCl3 => FeCl2 ta có thể sử dùng nhóm chất nào sau đây.
A. Fe, Cu, Na B. HCl, Cl2, Fe C. Fe, Cu, Mg D. Cl2, Cu, Ag.
Câu 74: Cho các hợp chất của sắt sau: Fe2O3, FeO, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3. số lượng các hợp chất vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxi hóa là;
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 75: Hãy chọn phương pháp hóa học nào trong các phương pháp sau để phân biệt 3 lọ đựng 3 hỗn hợp:
Fe + FeO, Fe + Fe2O3, FeO + Fe2O3.( theo trình tự là);
A. dd HCl, dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH B. dd HCl, dd MnSO4, dd HCl, dd NaOH
C. dd H2SO4 loãng, dd NaOH, dd HCl D. dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH.
Câu 76: Nhận biết các dd muối: Fe2(SO4)3, FeSO4 và FeCl3 ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất sau?
A. dd BaCl2 B. dd BaCl2; dd NaOH C. dd AgNO3 D. dd NaOH
Câu 77: Cho bột sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ trên 570oC thì tạo ra sản phẩm là
A. FeO, H2 B. Fe2O3, H2 C. Fe3O4, H2 D. Fe(OH)3, H2
Câu 78: Không thể điều chế Cu từ CuSO4 bằng cách
A. Điện phân nóng chảy muối B. Điện phân dung dịch muối
C. Dùng Fe để khử Cu2+ ra khỏi dung dịch muối
D. Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa Cu(OH)2 đem nhiệt phân rồi khử CuO tạo ra bằng C
Câu 79: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A. Màu đỏ da cam và màu vàng chanh B. Màu vàng chanh và màu đỏ da cam
C. Màu nâu đỏ và màu vàng chanh D. Màu vàng chanh và màu nâu đỏ
Câu 80: Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền bảo vệ là
A. Fe, Al B. Fe, Cr C. Al, Cr D. Mn, Cr
Câu 81: Hợp kim không chứa đồng là
A. Đồng thau B. Đồng thiếc C. Cotantan D. Electron
Câu 82: Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được nung khan trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
A. FeO, ZnO B. Fe2O3, ZnO C. Fe2O3 D. FeO
Câu 83: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là
A. Chỉ sủi bọt khí B. Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí
Câu 84: Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
A. Fe tan trong dung dịch CuSO4 B. Fe tan trong dung dịch FeCl3
C. Fe tan trong dung dịch FeCl2 D. Cu tan trong dung dịch FeCl3
Câu 85: Cho một thanh Zn vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy
A. khối lượng thanh Zn không đổi B. khối lượng thanh Zn giảm đi
C. khối lượng thanh Zn tăng lên D. khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu
Câu 86: Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO4 bị mất màu là do
A. MnO4- bị khử bởi Fe2+ B. MnO4- tạo thành phức với Fe2+
C. MnO4- bị oxi hoá bởi Fe2+ D. KMnO4 bị mất màu trong môi trường axit
Câu 87: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
A. hematit B. xiđerit C. manhetit D. pirit
Câu 88: dung dịch FeCl3 có giá trị
A. pH < 7 B. pH = 7 C. pH > 7 D. pH 7
Câu 89: Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570oC, sản phẩm thu được là
A. Fe3O4, H2 B. Fe2O3, H2 C. FeO, H2 D. Fe(OH)3, H2
Câu 90: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X là kim loại
A. Fe B. Mg C. Ca D. Al
Câu 91: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) là
A. 1s22s22p63s23p64s13d10 B. 1s22s22p63s23p63d94s2 C. 1s22s22p63s23p63d104s1 D. 1s22s22p63s23p64s23d9
Câu 92: Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z=24) là
A. 1s22s22p63s23p64s13d5 B. 1s22s22p63s23p63d44s2 C. 1s22s22p63s23p63d54s1 D. 1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 93: Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion có cấu hình electron
A. 1s22s22p63s23p63d34s2 B. 1s22s22p63s23p63d44s1 C. 1s22s22p63s23p63d5 D. 1s22s22p63s23p63d94s2
Câu 94: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO3)2, H2O B. Fe(NO3)3, AgNO3 dư C. Fe(NO3)2, AgNO3 dư D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư
Câu 95: Phương trình nào đã cân bằng sai:
A. nFexOy + (ny-mx)CO ---> xFenOm + (ny-mx)CO2 B. 2Fe3O4 + 10H+ + SO42 - ---> 6Fe3+ + SO2 + 5H2O
C. 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH - ---> 2CrO42 - + 6Br - + 8H2O D. NH4HCO3 + HBr ---> NH4Br +CO2 + H2O
Câu 96: Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?
A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. B. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
C. Khối lượng riêng rất lớn. D. Có khả năng nhiễm từ.
Câu 97: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 98: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A. Fe B. Fe2O3 C. FeO D. Fe3O4
Câu 99: Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+ ?
A. Zn B. Na C. Cu D. Ag
Câu 100: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3 B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2
C. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3 D. Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe.
Câu 101: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủA. Nung kết tủa trong không khí đến khi khối lượng không đổi, thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm:
A. FeO, CuO, Al2O3 B. Fe2O3, CuO, BaSO4
C. Fe3O4, CuO, BaSO4 D. Fe2O3, CuO
Câu 102: Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch Z thu được kết tủa và dung dịch Z'. Dung dịch Z' chứa những ion nào sau đây:
A. B.
C. D.
Câu 103: Hãy chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
A. Hợp chất sắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) vì cấu hình electron của ion Fe3+ khác với ion Fe2+.
B. Hợp chất sắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) vì cấu hình electron của ion Fe3+ bền hơn của ion Fe2+.
C. Hợp chất sắt (II) bền hơn hợp chất sắt (III) vì cấu hình electron của ion Fe2+ bền hơn của ion Fe3+.
D. A và B đều đúng.
Câu 104: Có hỗn hợp bột chứa 3 kim loại Al, Fe, Cu. Hãy chọn phương pháp hoá học nào trong những phương pháp sau để tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp?
A. Ngâm hỗn hợp bột trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NaOH dư, nung, dùng khí CO, dùng khí CO2, nung, điện phân nóng chảy.
B. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NH3 dư, nung,dp nong chay , dùng khí CO.
C. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch NaOH dư, phần tan dùng khí CO2, nung, điện phân nóng chảy , ngâm hỗn hợp rắn còn lại trong dung dịch HCl, lọc, dùng dung dịch NaOH, nung, dùng khí CO.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 105: Cho phản ứng hoá học sau: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
Tỉ lệ , hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A. (a+3b); (2a+5b); (6+5b); (a+5b); a; (2a+5b) B. (3a+b); (3a+3b); (a+b); (a+3b); a; 2b
C. (3a+5b); (2a+2b); (a+b); (3a+5b); 2a; 2b D. (a+3b); (4a+10b); (a+3b); a; b; (2a+5b)
Câu 106: Một hỗn hợp gồm Ag, Cu, Fe có thể dùng hoá chất nào sau đây để tinh chế Ag:
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch Cu(NO3)2
C. Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch H2SO4 đậm đặC.
Câu 107: Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây:
A. Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Câu 108: Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al2O3, FeO, CuO, Mg B. Al2O3, Fe, Cu, MgO C. Al, Fe, Cu, Mg D. Al, Fe, Cu, MgO
Câu 109: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
A + HCl B + D A + HNO3 E + NO2 + H2O
B + Cl2 F B + NaOH G + NaCl
E + NaOH H + NaNO3 G + I + H2O H
Các chất A, B, E, F, G, H lần lượt là những chất nào sau đây:
A. Cu, CuCl, CuCl2, Cu(NO3)2, CuOH, Cu(OH)2 B. Fe, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3, Fe(OH)2, Fe(OH)3
C. Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 D. Tất cả đều sai
Câu 110: Để tách rời nhôm ra khỏi hỗn hợp có lẫn Cu, Ag, Fe ta có dùng cách nào trong các cách sau:
A. Dùng dd HNO3 loãng, NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy.
B. Dùng dd NaOH, lọc, thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy
C. Dùng dd HCl, lọc, dd NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt phân điện phân nóng chảy.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 111: Cho kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4loãng để lấy khí H2 khử oxit kim loại N (các phản ứng đều xảy ra). M và N lần lượt là những kim loại nào sau đây:
A. Đồng và sắt B. Bạc và đồng C. Đồng và bạc D. Sắt và đồng
Câu 112: Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxi sắt này là:
A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. Không xác định được
Câu 4: Hòa tan oxit FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A. Biết dung dịch A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột đồng. FexOy là?
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 1. Đốt Fe trong khí clo thiếu thu được hỗn hợp gồm 2 chất rắn. Hãy cho biết thành phần của chất rắn đó:
A. FeCl2 và FeCl3 B. FeCl3 và Fe C. FeCl2 và Fe D. đáp án khác.
Câu 2. Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II).
A. có tính oxi hoá . B. có tính khử C. cả tính oxi hoá và tính khử D. đáp án khác.
Câu 3. Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 . Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch FeCl3 .
A. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3 và CO2 B. HCl, KI, Al, Cu, AgNO3.
C. KI, Al, Cu, AgNO3. D. Al, Cu, AgNO3.
Câu 4. Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra :
2FeCl3 + Mg ® MgCl2 + FeCl­2 (1) 3Cu + 2FeCl3 ® 3CuCl2 + 2Fe (2)
Mg + FeCl2 ® MgCl2 + Fe (3) 2FeCl3 + Fe ® 3FeCl2 (4)
A. (1) ,(3) và (4) B. (2) và (4) C. (1) và (2) D. (1) và (4)
Câu 5. Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag vào dung dịch chứa duy nhất chất tan Y dư, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thì thu được duy nhất kết tủa là Ag với khối lượng đúng bằng khối lượng Ag trong hỗn hợp X. Xác định Y
A. FeCl3 B. Cu(NO3)2 C. AgNO3 D. tất cả đều đúng.
Câu 6.Có các chất rắn sau: Fe3O4, Fe, Fe2O3, CuO và BaSO3. Sử dụng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết được các chất rắn đó.
A. dung dịch HCl B. dung dịch HNO3 loãng C. H2SO4 loãng D. dung dịch CuCl2.
Câu 8. Một dung dịch có chứa các ion : Fe2+, K+, Cu2+, Ba2+ và NO-3. Hãy cho biết có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để nhận biết sự có mặt của ion Fe2+ có trong dung dịch trên ?
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl C. dung dịch Na2CO3 D. dung dịch NH3
Câu 9. Cho một miếng gang và một miếng thép có cùng khối lượng vào dung dịch HCl, hãy cho biết khí thoát ra ở thí nghiệm ứng với miếng hợp kim nào mạnh hơn ?
A. miếng gang B. miếng thép C. bằng nhau D. không xác định.
Câu 10. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe ® muối X1 ® muối X2 ® muối X3 ® muối X4 ® muối X5 ® Fe
Với X1, X2, X3, X4, X5 là các muối của sắt (II). Vậy theo thứ tự X1, X2, X3, X4, X5 lần lượt là:
A. FeS, FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4, FeCO3 B. Fe(NO3)2, FeCO3 , FeSO4, FeS , FeCl2 .
C. FeCO3 , Fe(NO3)2, FeS , FeCl2 , FeSO4. D. Fe(NO3)2, FeCO3 , FeCl2 , FeSO4, FeS.
Câu 11. Có 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 2 chất rắn đó.
A. dung dịch HCl B. dung dịch H2SO4 loãng C. dung dịch HNO3 loãng D. dung dịch NaOH.
Câu 13.Cho m1 gam Fe và m2 gam Fe3O4 vào dd HCl, hãy cho biết tiến hành cho theo trình tự nào để thể tích dd HCl cần dùng là ít nhất.
A. Fe trước, Fe3O4 sau. B. Fe3O4 trước, Fe sau C. cho đồng thời cả 2 vào.
D. mọi cách tiến hành đều sử dụng cùng một thể tích dung dịch HCl.
Câu 28. Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Hãy cho biết công thức của oxit đó.
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 29. Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu. Mặt khác, cho Cu vào dung dịch X, thấy Cu tan ra và dung dịch có màu xanh. Hãy cho biết công thức của oxit đó.
A. FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. đáp án khác.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://thptdamdoi12c2.forumvi.com
 
Chuyên Đề Sắt
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» Kênh truyền hình chuyên phát Quyền Anh
» Chuyên cung cấp đầu thu kỹ thuật số mặt đất DVB T2 chính hãng giá cả cạnh trang
» Anten chuyên dụng cho tất cả các dòng kỹ thuật số DVB T2
» Nhờ các bác hướng dẫn cách thay dây mạng LAN bằng dây điện thoại
» sky box f4 không lên nguồn .bác nào chuyên sửa dòng này giúp em.

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Welcome to 12C2 Class Forum! :: Câu Lạc Bộ :: Môn Hóa-
Chuyển đến