Diễn đàn dành cho lứa tuổi năng động!
 
IndexPortalCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 một số nhận biết hay hay...

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Mọt sách
Mod
Mod
avatar

Tổng số bài gửi : 8
Points : 10759
Reputation : 0
Join date : 10/09/2011
Age : 22
Đến từ : Mộc Châu_ Sơn La

Bài gửiTiêu đề: một số nhận biết hay hay...   Mon Sep 26, 2011 8:04 pm

Nhận biết các chất

I, Lựa chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết các chất
1. Phương pháp
Dựa vào tính chất vật lí, hoá học (tuỳ theo đề bài) để nhận biết các hoá chất như dựa trên dấu hiệu về màu sắc, mùi và tính tan hoặc phản ứng tạo chất kết tủa hay bay hơi.
2. Các loại thuốc thử thường dùng:
a, Quỳ tím
- nhận biết dung dịch axit quỳ tím hoá đỏ
- nhận biết dung dịch bazơ quỳ tím hoá xanh
- nhận biết dung dịch muối( của axit mạnh-bazơ yếu) . ví dụ :NH4Cl ; (NH4)2SO4...: quỳ tím hoá đỏ
- nhận biết dung dịch muối (của axit yếu-bazơ mạnh) . ví dụ:Na2CO3 ; Na2S...: quỳ tím hoá xanh
b, Dung dịch AgNO3
- ion Ag+ + Cl- → AgCl↓ (màu trắng)
- ion Ag+ + Br- → AgBr ↓ (màu vàng nhạt)
- ion Ag+ + I- → AgI↓ (màu vàng sậm)

II, Không dùng thuốc thử khác. chỉ dùng chất của đầu bài để phân biệt các chất đã cho
* phương pháp:
- các phản ứng hoá học đặc trưng của các hoá chất cần nhận biết.
- lập bảng để nhận biết.( tuỳ theo đề bài)


3. Nhận biết NH3

- Dung dịch phenolphtalein: Dung dịch phenolphtalein từ không màu màu tím hồng
- Quỳ tím: Làm xanh giấy quỳ tím
- Giấy tẩm dung dịch HCl: Có khói trắng xuất hiện
NH3 + HCl → NH4Cl (tinh thể muối)
- Dung dịch muối Fe2+: Tạo dung dịch có màu trắng xanh do NH3 bị dung dịch muối
Fe2+ hấp thụ
2NH3 + Fe2+ + 2H2O → Fe(OH)2 (trắng xanh) + 2NH4+
4. Nhận biết SO3


- Dung dịch BaCl2: Tạo kết tủa trắng, bền, không phân hủy
5. Nhận biết H2S


- Giấy tẩm Pb(NO3)2: Làm đen giấy tẩm
H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + HNO3
6. Nhận biết O3, Cl2


- Dung dịch KI: Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
O3 + 2KI + H2O → 2KOH + O2↑ + I2
Cl2 + 2KI → 2KCl + I2
I2 sau khi sinh ra thì làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
7. Nhận biết SO2


- Dung dịch Br2: Làm nhạt màu đỏ nâu của dung dịch Br2
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
- Dung dịch KMnO4: Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
- Dung dịch H2S: Tạo bột màu vàng
SO2 + 2H2S → 3S↓ + 2H2O
- Dung dịch I2: Nhạt màu vàng của dung dịch I2
SO2 + I2 + 2H2O → H2SO4 + 2HI
- Dung dịch Ca(OH)2 dư: Làm cho nước vôi trong bị vẩn đục
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓ + H2O
8. Nhận biết CO2


- Dung dịch Ca(OH)2 dư: Làm cho nước vôi trong bị vẩn đục
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
9. Nhận biết CO


- Dung dịch PdCl2: Làm vẩn đục dung dịch PdCl2
CO + PdCl2 + H2O → Pd↓ + HCl
10. Nhận biết NO2


- H2O, O2, Cu: NO2 tan tốt trong nước với sự hiện diện của không khí, dung dịch sinh ra
hòa tan Cu nhanh chóng
4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
8HNO3 + 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
11. Nhận biết NO


- Khí O2: Hóa nâu khi gặp O2
2NO + O2 → 2NO2↑ (màu nâu)
- Dung dịch muối Fe2+: Bị hấp thụ bởi dung dịch muối Fe2+ tạo phức hợp màu đỏ sẫm
Fe2+ + NO → [Fe(NO)]2+
12. Nhận biết H2, CH4


- Bột CuO nung nóng và dư: - Cháy trong CuO nóng là cho CuO màu đen chuyển sang
màu đỏ của Cu
H2 + CuO → Cu↓ (màu đỏ) + H2O
CH4 + CuO → Cu↓ (màu đỏ) + CO2↑ + H2O
Riêng CH4 có t


Tạo ra khí CO2 làm đục nước vôi trong có dư
13. Nhận biết N2, O2


- Dùng tàn đóm que diêm:
N2 làm tắt nhanh tàn đóm que diêm
O2 làm bùng cháy tàn đóm que diêm
__________________

(các bạn có thể tham khảo và sử dụng trong các bài tập nhận biết).


Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
một số nhận biết hay hay...
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Welcome to 12C2 Class Forum! :: Câu Lạc Bộ :: Môn Hóa-
Chuyển đến